tuan 8 lop 5 kns

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:23' 11-11-2011
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:23' 11-11-2011
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 8
Thứ
Môn
Tên bài
Thứ 2
Chào cờ
Đạo đức
Anh Văn
Tập đọc
Toán
Địa lý
Nói chuyện đầu tuần
Nhớ ơn tổ tiên (tt)
Kì diệu rừng xanh
Số thập phân bằng nhau
Dân số nước ta
Thứ 3
TLV
Âm nhạc
LTVC
Toán
Khoa học
Luyện tập tả cảnh
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
So sánh 2 số thập phân
Phòng bệnh viêm gan A
Thứ 4
Tập đọc
Thể dục
Toán Chính tả
Trước cổng trời
Giáo viên chuyên dạy
Luyện tập
Nghe – viết : Kì diệu rừng xanh
Thứ 5
TLV
Anh văn
Mĩ thuật
Toán
Lịch sử
Kể chuyện
Luyện tập tả cảnh(Dựng đoạn mở bài kết bài)
Giáo viên chuyên dạy
Luyện tập chung
Xô viết Nghệ - Tĩnh
Kể chuyện đã nghe, dã đọc
Thứ 6
Khoa học
Thể dục
LTVC
Toán
Kĩ thuật
ATGT HĐTT
Phòng tránh HIV/AIDS
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
. Nấu cơm (tt)
Nguyên nhân gây tai nạn giao thông
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011
Chào cờ : Nói chuyện đầu tuần
Địa lý: DÂN SỐ NƯỚC TA
I/ Mục tiêu : - Biết sơ lược về dân số, sự gia tăng dân số của Việt Nam: Biết tác động của dân số đông và tăng nhanh: gây nhiều khó khăn đối với việc đảm bảo các hu cầu học hành, chăm sóc y tế của người dân về ăn, mặc, ở, học hành, chăm sóc y tế.- Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết một số đặc điểm về dân số và sự gia tăng dân số.
II. Chuẩn bị: Bảng số liệu về dân số các nước ĐNÁ năm 2004. Biểu đồ tăng dân số.
III. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Khởi động:
2. Bài cũ: “Ôn tập”.
Nhận xét đánh giá.
3. Giới thiệu bài mới: “Tiết địa lí hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu về dân số nước ta”.
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Dân số
+ Tổ chức cho học sinh quan sát bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2004và trả lời:
Năm 2004, nước ta có số dân là bao nhiêu?
Số dân của nước ta đứng hàng thứ mấy trong các nước ĐNÁ?
Kết luận: Nước ta có diện tích trung bình nhưng lại thuộc hàng đông dân trên thế giới.
Hoạt động 2: Gia tăng dân số
- Cho biết số dân trong từng năm của nước ta
Nêu nhận xét về sự gia tăng dân số ở nước ta?
Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm hơn một triệu người .
Hoạt động 3: Ảnh hưởng của sự gia tăng dân số nhanh.
Dân số tăng nhanh gây hậu quả như thế nào?
( Trong những năm gần đây, tốc độ tăng dân số ở nước ta đã giảm nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình
+ Nhận xét, đánh giá.
5. Tổng kết - dặn dò: Chuẩn bị: “Các dân tộc, sự phân bố dân cư”.Nhận xét tiết học.
+ Hát
+ Nêu những đặc điểm tự nhiên VN.
+ Nhận xét, bổ sung.
+ Nghe.
+ Học sinh, trả lời và bổ sung.
82,0 triệu người.
Thứ ba.
+ Nghe và lặp lại.
+ Học sinh quan sát biểu đồ dân số và trả lời.
1979 : 52,7 triệu người
1989 : 64, 4 triệu người.
1999 : 76, 3 triệu người.
Tăng nhanh bình quân mỗi năm tăng trên 1 triệu người.
+ Liên hệ dân số địa phương: Dõng
Thiếu ăn
Thiếu mặc
Thiếu chỗ ở
Thiếu sự chăm sóc sức khỏe
Thiếu sự học hành…
+ Học sinh thảo luận và tham gia.
+ Lớp nhận xét.
Tập đọc: KÌ DIỆU RỪNG XANH.
I/Mục đích yêu cầu :
Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng
-Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến , ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng. ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 trong SGK ).
- Giáo dục học sinh lòng yêu thiên nhiên.
*(BVMT)
II. Chuẩn bị: Tranh phóng to (SGK) - Tranh ảnh về rừng và
Thứ
Môn
Tên bài
Thứ 2
Chào cờ
Đạo đức
Anh Văn
Tập đọc
Toán
Địa lý
Nói chuyện đầu tuần
Nhớ ơn tổ tiên (tt)
Kì diệu rừng xanh
Số thập phân bằng nhau
Dân số nước ta
Thứ 3
TLV
Âm nhạc
LTVC
Toán
Khoa học
Luyện tập tả cảnh
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
So sánh 2 số thập phân
Phòng bệnh viêm gan A
Thứ 4
Tập đọc
Thể dục
Toán Chính tả
Trước cổng trời
Giáo viên chuyên dạy
Luyện tập
Nghe – viết : Kì diệu rừng xanh
Thứ 5
TLV
Anh văn
Mĩ thuật
Toán
Lịch sử
Kể chuyện
Luyện tập tả cảnh(Dựng đoạn mở bài kết bài)
Giáo viên chuyên dạy
Luyện tập chung
Xô viết Nghệ - Tĩnh
Kể chuyện đã nghe, dã đọc
Thứ 6
Khoa học
Thể dục
LTVC
Toán
Kĩ thuật
ATGT HĐTT
Phòng tránh HIV/AIDS
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
. Nấu cơm (tt)
Nguyên nhân gây tai nạn giao thông
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011
Chào cờ : Nói chuyện đầu tuần
Địa lý: DÂN SỐ NƯỚC TA
I/ Mục tiêu : - Biết sơ lược về dân số, sự gia tăng dân số của Việt Nam: Biết tác động của dân số đông và tăng nhanh: gây nhiều khó khăn đối với việc đảm bảo các hu cầu học hành, chăm sóc y tế của người dân về ăn, mặc, ở, học hành, chăm sóc y tế.- Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết một số đặc điểm về dân số và sự gia tăng dân số.
II. Chuẩn bị: Bảng số liệu về dân số các nước ĐNÁ năm 2004. Biểu đồ tăng dân số.
III. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Khởi động:
2. Bài cũ: “Ôn tập”.
Nhận xét đánh giá.
3. Giới thiệu bài mới: “Tiết địa lí hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu về dân số nước ta”.
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Dân số
+ Tổ chức cho học sinh quan sát bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2004và trả lời:
Năm 2004, nước ta có số dân là bao nhiêu?
Số dân của nước ta đứng hàng thứ mấy trong các nước ĐNÁ?
Kết luận: Nước ta có diện tích trung bình nhưng lại thuộc hàng đông dân trên thế giới.
Hoạt động 2: Gia tăng dân số
- Cho biết số dân trong từng năm của nước ta
Nêu nhận xét về sự gia tăng dân số ở nước ta?
Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm hơn một triệu người .
Hoạt động 3: Ảnh hưởng của sự gia tăng dân số nhanh.
Dân số tăng nhanh gây hậu quả như thế nào?
( Trong những năm gần đây, tốc độ tăng dân số ở nước ta đã giảm nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình
+ Nhận xét, đánh giá.
5. Tổng kết - dặn dò: Chuẩn bị: “Các dân tộc, sự phân bố dân cư”.Nhận xét tiết học.
+ Hát
+ Nêu những đặc điểm tự nhiên VN.
+ Nhận xét, bổ sung.
+ Nghe.
+ Học sinh, trả lời và bổ sung.
82,0 triệu người.
Thứ ba.
+ Nghe và lặp lại.
+ Học sinh quan sát biểu đồ dân số và trả lời.
1979 : 52,7 triệu người
1989 : 64, 4 triệu người.
1999 : 76, 3 triệu người.
Tăng nhanh bình quân mỗi năm tăng trên 1 triệu người.
+ Liên hệ dân số địa phương: Dõng
Thiếu ăn
Thiếu mặc
Thiếu chỗ ở
Thiếu sự chăm sóc sức khỏe
Thiếu sự học hành…
+ Học sinh thảo luận và tham gia.
+ Lớp nhận xét.
Tập đọc: KÌ DIỆU RỪNG XANH.
I/Mục đích yêu cầu :
Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng
-Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến , ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng. ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 trong SGK ).
- Giáo dục học sinh lòng yêu thiên nhiên.
*(BVMT)
II. Chuẩn bị: Tranh phóng to (SGK) - Tranh ảnh về rừng và
 
Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất